Skip to main content

Lãi suất Tiết kiệm Bưu điện

Ngày 11/09/2017, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 9525/2017/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13/09/2017, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm là lãi suất mới):

Stt

Loại dịch vụ

 

Lãi suất huy động

1

Tiết kiệm không kỳ hạn (%/năm)

1,00

2

Tiền gửi tài khoản Cá nhân (%/năm)

1,00

3

Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần (%/năm)

 

-

Kỳ hạn 01 tháng

 

4,40

-

Kỳ hạn 02 tháng

 

4,50

-

Kỳ hạn 03 tháng

 

5,00

-

Kỳ hạn 06 tháng

 

5,80

-

Kỳ hạn 09 tháng

 

5,70

-

Kỳ hạn 12 tháng

 

6,90

-

Kỳ hạn 13 tháng

 

7,00

-

Kỳ hạn 15 tháng

 

7,00

-

Kỳ hạn 16 tháng

 

7,00

-

Kỳ hạn 18 tháng

 

7,10

-

Kỳ hạn 24 tháng

 

7,20

-

Kỳ hạn 25 tháng

 

7,40

-

Kỳ hạn 36 tháng

 

7,40

4

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ (%/năm)

 

4.1

Lĩnh lãi hàng quý

 

-

Kỳ hạn 12 tháng

 

6,73

-

Kỳ hạn 24 tháng

 

6,78

4.2

Lĩnh lãi hàng tháng

 

-

Kỳ hạn 06 tháng

 

5,73

-

Kỳ hạn 12 tháng

 

6,69

-

Kỳ hạn 24 tháng

 

6,75

5

Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt (%/năm)

 

-

Kỳ hạn 03 tháng

 

4,90

-

Kỳ hạn 06 tháng

 

5,68

-

Kỳ hạn 12 tháng

 

6,83

-

Kỳ hạn 24 tháng

 

7,13

6

Tiết kiệm gửi góp (%/năm)

 

-

Kỳ hạn 06 tháng

 

5,68

-

Kỳ hạn 09 tháng

 

5,70

-

Kỳ hạn 12 tháng

 

6,90

-

Kỳ hạn 18 tháng

 

7,10

-

Kỳ hạn 24 tháng

 

7,20

-

Kỳ hạn 36 tháng

 

7,40

-

Kỳ hạn 48 tháng

 

6,60

-

Kỳ hạn 60 tháng

 

6,60

7. Tiết kiệm bậc thang (%/năm)

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND

Từ 100 triệu - dưới 300 triệu đồng

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng

Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng

Từ 2 tỷ đồng trở lên

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

12 tháng

6,74

6,78

6,95

6,76

6,79

6,97

6,78

6,81

6,99

6,78

6,82

7,00

6,80

6,84

7,02

13 tháng

6,81

-

7,05

6,83

-

7,07

6,85

-

7,09

6,87

-

7,11

6,88

-

7,12

15 tháng

6,73

6,77

7,00

6,73

6,77

7,00

6,73

6,77

7,00

6,73

6,77

7,00

6,73

6,77

7,00

16 tháng

6,71

-

7,00

6,71

-

7,00

6,71

-

7,00

6,71

-

7,00

6,71

-

7,00

18 tháng

6,77

6,80

7,10

6,77

6,80

7,10

6,77

6,80

7,10

6,77

6,80

7,10

6,77

6,80

7,10

24 tháng

6,75

6,78

7,20

6,75

6,78

7,20

6,75

6,78

7,20

6,75

6,78

7,20

6,75

6,78

7,20

25 tháng

6,90

-

7,40

6,90

-

7,40

6,90

-

7,40

6,90

-

7,40

6,90

-

7,40

36 tháng

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

Các tin đã đưa