Skip to main content

Lãi suất Tiết kiệm Bưu điện

Ngày 03/01/2019, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 39/2018/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04/01/2019, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm, gạch chân là lãi suất mới):

1. Tiết kiệm Không kỳ hạn (%/năm): 0,30
2. Tiết kiệm Tài khoản Cá nhân (%/năm): 0,30
3. Các sản phẩm tiết kiệm Có kỳ hạn (%/năm):

Kỳ hạn

Tiết kiệm có kỳ hạn
Lĩnh lãi cuối kỳ rút 1 lần

Tiết kiệm có kỳ hạn Lĩnh lãi định kỳ

Tiết kiệm có kỳ hạn
Lĩnh lãi trước

Tiết kiệm có kỳ hạn Rút 1 lần
(được chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt)*

Hàng tháng

Hàng quý

01 tháng

5,00

 

 

4,97

 

02 tháng

5,00

 

 

4,95

 

03 tháng

5,10

 

 

5,03

5,10

04 tháng

5,30

 

 

5,20

 

05 tháng

5,30

 

 

5,18

 

06 tháng

6,10

6,02

6,05

5,91

6,10

07 tháng

6,10

 

 

5,89

 

08 tháng

6,10

 

 

5,86

 

09 tháng

6,20

6,08

6,11

5,92

 

10 tháng

6,30

 

 

5,98

 

11 tháng

6,30

 

 

5,95

 

12 tháng

6,90

6,69

6,73

6,45

6,90

13 tháng

7,00

 

 

6,50

 

15 tháng

7,10

6,82

6,86

6,52

 

16 tháng

7,10

 

 

6,48

 

18 tháng

7,20

6,86

6,90

6,49

 

24 tháng

7,30

6,83

6,87

6,37

7,30

25 tháng

7,40

 

 

6,41

 

36 tháng

7,40

6,70

6,74

6,05

 

*Ghi chú: Sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt dừng triển khai từ ngày 01/10/2017 theo Quyết định số 10094/2017/QĐ-LietVietPostBank ngày 29/09/2017 v/v Dừng triển khai sản phẩm huy động “Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt trên hệ thống PGDBĐ” có hiệu lực: 
- Đối với các tài khoản còn lưu hành đến ngày liền trước ngày hiệu lực dừng triển khai sản phẩm, lãi suất của tài khoản không thay đổi. 
Đối với các tài khoản đến hạn từ ngày dừng triển khai được chuyển đổi sang loại Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần với kỳ hạn và lãi suất tương ứng.

4. Tiết kiệm gửi góp (%/năm): 

Kỳ hạn

06 tháng

9 tháng

12 tháng

18 tháng

24 tháng

36 tháng

48 tháng

60 tháng

Lãi suất

6,10

6,20

6,90

7,20

7,30

7,40

7,40

7,40

5. Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu (%/năm):

Kỳ hạn

Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu

Lĩnh lãi cuối kỳ

Lĩnh lãi định kỳ hàng tháng

Lĩnh lãi định kỳ hàng quý

01 tháng

5,10

 

 

02 tháng

5,10

 

 

03 tháng

5,20

 

 

06 tháng

6,30

 6,22

 

09 tháng

6,20

 

 

12 tháng

6,90

6,69

6,73

13 tháng

7,00

 

 

15 tháng

7,10

 

 

16 tháng

7,10

 

 

18 tháng

7,20

 

 

24 tháng

7,30

6,83

6,87

25 tháng

7,40

 

 

36 tháng

7,40

 

 

 

 

6. Tiết kiệm bậc thang (%/năm):

Kỳ hạn

Từ 100 triệu - dưới 300 triệu đồng lãi trả

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng lãi trả

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng lãi trả

Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng lãi trả

Từ 2 tỷ đồng trở lên

lãi trả

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

12 tháng

6,69

6,73

6,90

6,69

6,73

6,90

6,69

6,73

6,90

6,69

6,73

6,90

6,69

6,73

6,90

13 tháng

6,77

 

7,00

6,77

 

7,00

6,77

 

7,00

6,77

 

7,00

6,77

 

7,00

15 tháng

6,82

6,86

7,10

6,82

6,86

7,10

6,82

6,86

7,10

6,82

6,86

7,10

6,82

6,86

7,10

16 tháng

6,80

 

7,10

6,80

 

7,10

6,80

 

7,10

6,80

 

7,10

6,80

 

7,10

18 tháng

6,86

6,90

7,20

6,86

6,90

7,20

6,86

6,90

7,20

6,86

6,90

7,20

6,86

6,90

7,20

24 tháng

6,83

6,87

7,30

6,83

6,87

7,30

6,83

6,87

7,30

6,83

6,87

7,30

6,83

6,87

7,30

25 tháng

6,90

 

7,40

6,90

 

7,40

6,90

 

7,40

6,90

 

7,40

6,90

 

7,40

36 tháng

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

6,70

6,74

7,40

7. Tiết kiệm Sinh lời tối ưu (%/năm):

Kỳ hạn

Tiết kiệm Sinh lời tối ưu

Áp dụng cho tài khoản mở mới/ tái tục

Áp dụng cho tài khoản lưu hành trong kỳ hạn gửi tiền

12 tháng

6,80

6,80 

13 tháng

 6,80

6,80 

15 tháng

6,70

6,70

16 tháng

6,70

6,70

18 tháng

6,80

6,80

24 tháng

7,20

7,20

25 tháng

7,40

7,40

36 tháng

7,40

7,40

 

 

Các tin đã đưa